Tổng hợp idioms về Bắt đầu và kết thúc (Beginning and ending)

Trong bài viết này, azVocab đã tổng hợp danh sách idioms thông dụng về chủ đề Beginning and Ending, giúp bạn diễn đạt linh hoạt và phong phú khi nói về sự khởi đầu hay kết thúc của một hành trình, công việc trong nhiều bối cảnh khác nhau.

Hãy xem bảng dưới đây để khám phá ý nghĩa và cách sử dụng các idioms về Beginning and Ending nhé!

IDIOMS MEANING EXAMPLE
that’s it dùng để nói rằng điều gì đó đã kết thúc
  • Well, that’s it, we’re done – we can go home now.
  • That’s it! I’m not listening to any more of your lies.
that’s that dùng để thể hiện rằng cái gì đã chấm dứt, kết thúc
  • I won’t agree to it and that’s that.
that was that dùng để thể hiện rằng cái gì đã chấm dứt, kết thúc
  • After the last box was packed and loaded onto the truck, the moving crew closed the doors and drove away. That was that—the end of our time in the old house.
put/set something in train bắt đầu một quá trình
  • The reform process was put in train in 1985.
hit the road khởi hành, bắt đầu chuyến đi
  • I said my goodbyes and hit the road back to central Nashville.
  • We better hit the road before traffic gets even worse.
turn over a new leaf có sự khởi đầu mới hoặc thay đổi hành vi của mình
  • Apparently he’s turned over a new leaf and he’s not smoking any more.
  • I have made a mess of my life. I’ll turn over a new leaf and hope to do better.
hit the ground running bắt đầu việc gì đó với sự phấn khởi và làm nó một cách nhanh chóng, không lãng phí thời gian
  • After completing his training program, he was ready to hit the ground running in his new job, demonstrating his skills and dedication from day one.
call it a day ngừng việc đang làm, nghỉ ngơi
  • After 14 years living and working in this country, she thinks it’s time to call it a day.
  • After forty years in politics I think it’s time for me to call it a day.
call it quits dừng làm gì
  • After hours of trying to fix the broken engine without success, Jim finally decided to call it quits and take the car to a professional mechanic.
grind to a halt dừng lại; không còn hoạt động tốt
  • Traffic ground to a halt.
  • The country’s economy is slowly grinding to a halt.
💡 Đăng ký tài khoản azVocab MIỄN PHÍ để xem flashcards, học từ mới dễ dàng; ôn từ mới đúng hạn; tải tài liệu dạng PDF và nhiều trải nghiệm học tập thú vị khác!

Chơi game trên azVocab để ôn tập các idioms chủ đề Beginning and ending thông dụng nhất:

Thông qua bài viết, các bạn đã có thêm kiến thức về những Idioms thông dụng chủ đề Beginning and ending. Hy vọng các bạn có thể áp dụng chúng một cách linh hoạt và hiệu quả trong cuộc sống hàng ngày.

>> Học trọn bộ idioms thông dụng trên azVocab